Tên người và tên xứ bằng tiếng Pali, Phạn và Hán Việt.
Bị chú: Những danh từ tiếng Phạn đều có dấu hiệu (s). Ngoài ra là tiếng Pali và tiếng Hán Việt.
Pali, Phạn, Hán-Việt
· Ajita Kesakambali, Ajita Kesalakambala (s), A di kiều xá khâm bà la
· Aggivessana, Dighanakha Dirghanakha (s) Trưởng trảo phạm chí
· Ajatasattu Ajatasatru (s) A xà thế
· Ajita Kesakambali Ajita Kesakambala (s) A di đa kiều xá khâm bà la
· Anathapindika Anathapindada (s) Cấp cô độc
· Ananda A nan đà
· Anga Ương già
· Angulimala Ương quật ma, Ương quật ma la
· Alar Kalama A la ca lam
· Amtodana Cam lộ phạn vương
· Anuruddha Anuruddha A nậu lâu đà
· Aniruddha A ni luật đà, A na luật,A nậu lâu đà
· Asita A tư đà
· Assaji Asvajit (s) A thấp bà trí, A xà ba thệ, A xà du, Mã thắng
· Vappa Vachpa (s), Ba sa bí
· Dronodana Bạch phạn vương
· Prakritt Bát cát đế
· Bhadda Kapilani Bhadra Kapila (s) Bạt đà ca tỳ la
· Bhaddiya Bhadrika (s) Bạt đề
· Bhargava Bạt già bà
· Bhaddiya Bạt đà ca tỳ la, Bạt đề lợi ca, Bật đề ly
· Bimbisara Tần bà xa la
· Brahma Phạm thiên
· Kassapa Kasyapa (s), Maha Kassyapa (s) Ca diếp
· Kaludayi Kalodayin (s) Ca lưu đà di
· Kasi Ca thi
· Kapilavatthu Kapilavastu (s) Ca tỳ la vệ
· Campa Chiêm bà
· Kosala Câu tát la, Kiều tát la
· Kusinara Kusinagara (s) Câu thi na
· Cinca-manavika Chiên già, hay Chiên xà
· Sonadanda Chủng đức
· Gopa Cù di
· Ghosira Cù sư la
· Yashodhara Da du đà la
· Devadatta Đề bà đạt đa
· Indra Đế thích
· Ganga Hằng
· Gavampati Kiều phạm ba đề
· Gayasisa Tượng đầu
· Yasa Yasas (s) Già xá
· Gijjhakuta Grdhrakuta (s) Linh thứu, Linh sơn, Kỳ xà quật
· Gotami Kiều đàm di
· Pataliputta Pataliputra (s) Ba liên phất
· Jambu Hồng táo
· Isipatana Mrigadava (s) Lộc uyển, Lộc dã,
· Jeta Kỳ đà
· Jetavana Kỳ viên, Kỳ thọ, Cấp cô độc viên
· Jivaka Kỳ bà, Thời phược ca
· Kanthaka Kiền trắc
· Kosambi Kausambi (s) Kiều thường di
· Kondanna, Anata Kondanna Kaundinya, Ajnata Kaundinya (s) Kiều trần như, A nhã Kiều trần như
· Kimbila Kim tỳ la
· Kosambi Kusinagara (s) Cự thường di,Kiều thường di
· Kudagarasala Trùng các
· Rahula La hầu la
· Ramagama Ramagrama (s) Lam mạt
· Licchavi Lê xa, Ly xa
· Uppadavanna Utpalavarna Liên hoa sắc
· Matangi (s) Ma đăng già
· Magadha Ma kiệt đà
· Maya Ma gia
· Mahanama Mahanaman (s) Mahanam, Ma nam câu lợi
· Maha Pajapati Maha Prajapati (s) Ma ha ba xà ba đề
· Makkhali Gosala Maskari Gosaliputra (s) Mạt khư lê câu xa li
· Mallika Mạt lợi, Ma lợi
· Moggallana Maudgalyayana (s) Mục kiền liên, Mục liên
· Nanda Nan đà
· Neranjara Nairanjana (s) Ni liên thuyền
· Nigrodha Nyagrodha (s) Ni câu đà
· Nigantha Nataputta Nigrantha-Jnatiputra (s) Ni câu đà nhã đề tử
· Pakudha Kaccayana Kaluda Katyayana (s) Phù đà ca chiên diên
· Pataliputta Pataliputra (s) Hoa thị, Ba liên phất, Ba đa lợi phất đa la
· Punna Purna (s), Purnamattrayaniputra (s) Phú lâu na, Phú lâu na di đa la ni tử
· Purana Kassapa Purana Kasyapa (s) Phú lâu na ca diếp
· Prakriti Bát cát đế
· Rajagaha Rajagrha (s) Vương xá
· Sakya Thích ca
· Sanjaya Belatthiputta Sanjaya Vairatiputra (s) Tán nặc gia tỳ xá lê tử
· Samkasya Tăng khư thi
· Sariputta Sariputra (s) Xá lợi phất
· Savatthi Sravasti (s) Xá vệ
· Siddhatta Siddhartha (s) Tất đạt đa
· Siva Thấp bà
· Sudatta Tu đạt đa
· Sujata Tu già đa, Tu xà đa
· Suddhodana Tịnh Phạn
· Sundari, Sundara, Sundarika Tôn đà lợi
· Sudina Tu đề na
· Sunita Tu ni đà
· Visnu Vishnu (s) Thấp nữu
· Venuvana Trúc lâm, Trúc viên, Trúc lâm tịnh xá
· Vejanra Tỳ lan nhã
· Vidudabha Virudhaka (s) Tỳ lưu ly
· Vimala Tỳ ma la
· Vesali Vaisali (s) Tỳ xá ly, Vệ xá ly
· Udayin Ưu đà di
· Upali Ưu ba ly
· Uruvela Uruvilva (s) Ưu lâu tần loa
· Uddaka Ramaputta Udraka Ramaputra (s) Uất đầu lam,Uất đa la ma
· Vaidehi Vi đề hi
· Vappa Bà sa bí, Bà phu
· Dasabala Kasyapa (s) Thập lực ca diếp
· Vassakara Vũ xá
· Vejanra Vairanti (s) Tỳ lan nhã
· Vimala Tỳ ma la, Vô cấu
· Channa Chandaka (s) Xa nặc